Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục
Trang:1
|
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
|
|||||
|
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
x |
|
6 |
x |
|
|
2 |
x |
|
7 |
x |
|
|
3 |
|
x |
8 |
|
x |
|
4 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
x |
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và trẻ |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
x |
|
4 |
|
x |
|
2 |
x |
|
5 |
x |
|
|
3 |
|
x |
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
x |
|
4 |
|
x |
|
2 |
|
x |
5 |
|
x |
|
3 |
x |
|
6 |
x |
|
|
Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
x |
|
2 |
x |
|
|
Tiêu chuẩn 5: Kết quả nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
x |
|
5 |
x |
|
|
2 |
x |
|
6 |
x |
|
|
3 |
x |
|
7 |
|
x |
|
4 |
x |
|
8 |
x |
|
Tổng số các chỉ số đạt: 79/87 tỷ lệ đạt 90,8%
Tổng số các tiêu chí đạt: 21/29 tỷ lệ đạt 72,4%
Hình ảnh kiểm định