Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục
Trang:1
PHẦN I
CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tên trường: Mầm non 5B.
Tên trước đây: Mầm non 5B.
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân Quận 5.
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 5.
|
Thành phố |
Hồ Chí Minh |
|
Họ và tên hiệu trưởng |
Lê Thị Thanh Phương |
|
Quận |
5 |
|
Điện thoại |
02839235662 |
|
Phường |
5 |
|
Fax |
00 |
|
Đạt chuẩn quốc gia |
không |
|
Website |
00 |
|
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập) |
1986 |
|
|
Có 2 điểm trường: + 01 điểm chính + 01 điểm lẻ |
|
Công lập |
x |
|
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn |
00 |
|
Tư thục |
00 |
|
Trường liên kết với nước ngoài |
00 |
|
Dân lập |
00 |
|
Loại hình khác |
00 |
1. Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo
|
|
Năm học 2012 - 2013 |
Năm học 2013 - 2014 |
Năm học 2014 - 2015 |
Năm học 2015 - 2016 |
Năm học 2016 - 2017 |
|
Số nhóm trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Số nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Số nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
Số lớp mẫu giáo từ 3 - 4 tuổi |
02 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
Số lớp mẫu giáo từ 4 - 5 tuổi |
01 |
02 |
02 |
02 |
01 |
|
Số lớp mẫu giáo từ 5 - 6 tuổi |
01 |
01 |
01 |
01 |
02 |
|
Cộng |
05 |
05 |
05 |
05 |
05 |
2. Số phòng học
|
|
Năm học 2012 - 2013 |
Năm học 2013 - 2014 |
Năm học 2014 - 2015 |
Năm học 2015 - 2016 |
Năm học 2016 - 2017 |
|
Tổng số |
05 |
05 |
05 |
05 |
07 |
|
Phòng học kiên cố |
05 |
05 |
05 |
05 |
07 |
|
Phòng học bán kiên cố |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Phòng học tạm |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Cộng |
05 |
05 |
05 |
05 |
07 |
3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá: Tháng 9/2017
|
|
Tổng số |
Nữ |
Dân tộc |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||
|
Đạt chuẩn |
Trên chuẩn |
Chưa đạt chuẩn |
|||||
|
Hiệu trưởng |
01 |
01 |
kinh |
00 |
01 |
00 |
|
|
Phó hiệu trưởng |
01 |
01 |
kinh |
00 |
01 |
00 |
|
|
Giáo viên |
11 |
11 |
10 kinh 01 Hoa |
02 |
09 |
00 |
|
|
Nhân Viên |
09 |
08 |
07 Kinh 01 Hoa |
04 |
00 |
05 |
|
|
Cộng |
22 |
21 |
20 Kinh 02 Hoa |
06 |
11 |
05 |
|
b) Số liệu của 05 năm gần đây:
|
|
Năm học 2012 - 2013 |
Năm học 2013 - 2014 |
Năm học 2014 - 2015 |
Năm học 2015 - 2016 |
Năm học 2016 - 2017 |
|
Tổng số giáo viên |
12 |
12 |
12 |
11 |
12 |
|
Tỷ lệ trẻ/giáo viên (Đối với nhóm trẻ) |
47/3 15.6 |
45/3 15.0 |
28/2 24.0 |
29/2 14.5 |
29/2 14.5 |
|
Tỷ lệ trẻ/giáo viên (Đối với lớp mẫu giáo không có trẻ bán trú) |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Tỷ lệ trẻ/giáo viên (Đối với lớp mẫu giáo có trẻ bán trú) |
169/9 = 18.7 |
172/09 = 19.1 |
156/10 = 15.6 |
125/9 = 13.88 |
143/10 = 14.3 |
|
Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh và tương đương trở lên |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
1. Trẻ
|
|
Năm học 2012 - 2013 |
Năm học 2013 - 2014 |
Năm học 2014 - 2015 |
Năm học 2015 - 2016 |
Năm học 2016 - 2017 |
|
Tổng số |
216 |
217 |
184 |
154 |
172 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
- Trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
- Trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi |
47 |
45 |
28 |
29 |
29 |
|
- Trẻ từ 3 - 4 tuổi |
66 |
38 |
48 |
40 |
34 |
|
- Trẻ từ 4 - 5 tuổi |
56 |
71 |
34 |
50 |
48 |
|
- Trẻ từ 5 - 6 tuổi |
47 |
63 |
74 |
35 |
61 |
|
Nữ |
81 |
98 |
87 |
62 |
78 |
|
Dân tộc |
27 |
26 |
40 |
32 |
45 |
|
Đối tượng chính sách |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Khuyết tật |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Tuyển mới |
83 |
98 |
38 |
49 |
50 |
|
Học 2 buổi/ngày |
00 |
00 |
00 |
00 |
00 |
|
Bán trú |
216 |
271 |
184 |
154 |
172 |
|
Tỷ lệ trẻ/lớp |
169/4 42 |
172/4 43.0 |
156/4 39.0 |
125/4 31.0 |
143/4 35.75 |
|
Tỷ lệ trẻ/nhóm |
47/1 47.0 |
15/1 45.0 |
28/1 28.0 |
29/1 29.0 |
29/1 29.0 |
Hình ảnh kiểm định